Học bổng 2023 từ Arizona State University: Đại học được lựa chọn nhiều nhất tại Mỹ

Với nhiều khu học xá hoành tráng và các mức học phí rất phù hợp với các đối tượng sinh viên khác nhau, Đại học Arizona State còn cấp học bổng lên đến $14,500/năm, cùng rất nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp tại bang Arizona.

 

 

VÌ SAO CHỌN ĐẠI HỌC ARIZONA STATE (ASU)?

Mức lương trung bình của sinh viên bậc đại học mới ra trường là: $54,400/năm

Xếp hạng #117 tại Mỹ (US News and World Reports 2023)

#54 đại học công lập tốt nhất tại Mỹ (US News and World Reports 2023)

Hạng #1 trường đổi mới sáng tạo nhất tại Mỹ trong 6 năm liên tiếp

Tọa lạc tại Phoenix, thủ phủ của bang Arizona. Được mệnh danh là Thung lũng Mặt trời bởi sự phát triển nhanh chóng của các công ty công nghệ tại đây.

Top những trường Đại học công lập lớn nhất trên toàn nước Mỹ và lớn nhất bang Arizona.

Top 6 trường đại học được lựa chọn nhiều nhất bởi sinh viên quốc tế tại Mỹ (2020).

Top 10 trường ĐH có số lượng sinh viên ngành Kỹ thuật Công nghệ được săn đón nhiều nhất.

79 chuyên ngành được giảng dạy tại ASU được xếp vào Top 25 của Mỹ, trong đó có 30 ngành vinh danh trong Top 10.

TOP nhà tuyển dụng tuyển sinh viên từ ASU: Amazon, American Express, Banner Health, Honeywell, Intel, Boeing, Starbucks, State of Arizona, United States Armed Forces, United States Federal Government, v.v.

Quy mô hoành tráng với 5 khu học xá (campus) tại:

  • Downtown Phoenix – Thành phố Phoenix là thành phố lớn thứ 5 tại Mỹ
  • Polytechnic
  • Tempe
  • West
  • Lake Havasu (học phí cực kỳ dễ chịu, tuy nhiên ít ngành học hơn các cơ sở khác)

 

 

Các ngành học thế mạnh:

  • Kinh doanh (xếp hạng #23 tại Mỹ)
  • Chuỗi cung ứng và Logistics (top 2 tại Mỹ)
  • Phân tích dữ liệu kinh doanh (#5 tại Mỹ)
  • Marketing và Kế toán (#11 tại Mỹ)
  • Quản lý (Top 15 tại Mỹ)
  • Kinh doanh Quốc tế và Tài chính (Top 20 tại Mỹ)
  • Kỹ thuật – Kỹ thuật Dân dụng – Kỹ thuật Máy tính (Top 20 tại Mỹ)
  • Kỹ thuật Điện tử (#22 tại Mỹ)
  • Trí tuệ Nhân tạo (Top 23 tại Mỹ)
  • An ninh mạng (#28 tại Mỹ)
  • Điều dưỡng (Top 80 tại Mỹ)

 

II/ CÁC LỘ TRÌNH HỌC VÀ YÊU CẦU ĐẦU VÀO

1.Học thẳng Cử nhân (Direct Entry) – 4 năm

  • Tốt nghiệp THPT với điểm TB tương đương 3.0/4.0; riêng trường Kinh doanh yêu cầu 3.6/4.0; ngành điều dưỡng yêu cầu 3.8/4.0
  • IELTS 6.0 (Kỹ thuật và Điều dưỡng yêu cầu 6.5; Báo chí yêu cầu 7.0)
  • Hoặc TOEFL 61 (Kỹ thuật: 79; Báo chí: 100; Điều dưỡng: 76)
  • Hoặc Duolingo DET 95 (Kỹ thuật: 105; Báo chí: 120; Điều dưỡng: 100)
  • Nếu điểm TB chưa đạt yêu cầu thì nộp thêm điểm SAT (trường Kỹ thuật: 1210; trường Kinh doanh: 1230) hoặc ACT 25

 

2.Chuyển tiếp đại học (Transfer)

  • Hoàn thành năm 2 đại học với điểm TB 2.5/4.0 (riêng Kỹ thuật, Báo chí, Kinh doanh: 3.0/4.0)
  • IELTS 6.0 (ngành Kỹ thuật: IELTS 6.5)
  • Hoặc TOEFL 61 (ngành Kỹ thuật: 79)
  • Hoặc Duolingo DET 95 (ngành Kỹ thuật: 105)
  • Một số chuyên ngành tại trường Kinh doanh của Đại học Arizona State yêu cầu thêm SAT 1230 hoặc ACT 25

 

3. Dự bị chuyển tiếp Pathway: dành cho các sinh viên chưa đủ điều kiện đầu vào để học thẳng Cử nhân

  • Hoàn thành khóa Dự bị sẽ được chuyển tiếp vào năm 1 tại Đại học Arizona State
  • Dự bị 1 kỳ: Yêu cầu hoàn thành lớp 12 với điểm TB 2.75/4.0; IELTS 5.5/TOEFL 55/Duolingo DET 90
  • Dự bị 3 kỳ: Yêu cầu hoàn thành lớp 12 với điểm TB 2.5/4.0; IELTS 5.5/TOEFL 55/Duolingo DET 90

 

4. Khóa tiếng Anh bổ trợ: yêu cầu điểm TB 3.0/4.0, không yêu cầu IELTS/TOEFL/Duolingo

 

5. Thạc sĩ:

Mức lương trung bình của sinh viên Thạc sĩ tại ASU: $64,000 (2020)

87% sinh viên tốt nghiệp bậc thạc sỹ bắt đầu kinh doanh riêng hoặc nhận được ít nhất một lời mời làm việc trong vòng sáu tháng sau khi tốt nghiệp. (2020)

Một số ngành đào tạo Thạc sĩ tại ĐH Arizona State trong Top 5 – Top 50 tại Mỹ: Kinh doanh, Quản lý Dự án, Chuỗi cung ứng và Logistics, Marketing, Phân tích Dữ liệu Kinh doanh, Giáo dục, Điều dưỡng, Luật, Khoa học Máy tính, Quản lý, Kế toán, Kỹ thuật Điện - Kỹ thuật Máy tính – Kỹ thuật Dân dụng.

Thạc sĩ học thẳng (Direct):

  • Yêu cầu tốt nghiệp Đại học với điểm TB 3.0/4.0 (một số ngành yêu cầu 3.2 – 3.63)
  • IELTS 6.5 – 7.0 (tùy ngành) / TOEFL 80-100 / Duolingo DET (105 – 120)
  • 2 thư giới thiệu + bài luận cá nhân + CV
  • Nhiều chuyên ngành yêu cầu GRE/GMAT
  • Riêng ngành Kiến trúc, Nghệ thuật và Thiết kế yêu cầu thêm bộ sưu tập cá nhân (portfolio) hoặc audition

 

III/ HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG

 

 

Học phí

Học bổng

Cử nhân học thẳng – 4 năm

$32,760/năm (tại 4 cơ sở còn lại)

Khu học xá Lake Havasu: chỉ $10,784 - $12,634/năm

Tối đa lên tới $14,500/năm tại 4 cơ sở còn lại

Khu học xá Lake Havasu: $4,750/năm

Chuyển tiếp (Transfer)

$32,760/năm (tại 4 cơ sở còn lại)

Khu học xá Lake Havasu: $10,784 - $12,634/năm

Lên đến $10,000 tại 4 cơ sở còn lại

Khu học xá Lake Havasu: $3,300

Dự bị Pathway 1 kỳ

$15,600/khóa

Lên đến $3,600

Dự bị Pathway 3 kỳ

$38,316/khóa

Lên đến $8,500

Thạc sĩ học thẳng 1-3 năm

$26,460 - $56,100 cho năm đầu

Lên đến $10,000

Khóa tiếng Anh bổ trợ

$2,800/bậc

 

 

>> Xem thêm: Học bổng Đại học và Chuyển tiếp tại Mỹ năm học 2022-2023

 

Tư vấn Du học và Đào tạo Dream World

Quý phụ huynh và học sinh quan tâm và còn thắc mắc về các vấn đề liên quan đến ngành học, trường học, du học các nước, học bổng, visa,... xin vui lòng để lại thông tin bên dưới. Các chuyên viên của Dream World sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất
Gọi đến Tổng đài miễn phí cước gọi (84-24) 3535 3399 - 0912 696 726